Từ vựng tiếng Trung
tǐ*jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

thể + kiểm (khám sức khoẻ)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我体检。Qǐng gěi wǒ 体检。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi khám sức khoẻ。

  • 这个体检怎么样?Zhège 体检 zěnmeyàng? thanh 4

    体检 này thế nào?

  • 我买了体检。Wǒ mǎi le 体检。 thanh 3

    Tôi đã mua khám sức khoẻ。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.