Từ vựng tiếng Trung
tǐ*jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

khám sức khoẻ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 体: Gồm '亻' (người) và '本', biểu thị liên quan đến cơ thể, con người.
  • 检: Gồm '木' (cây) và '佥', biểu thị hành động kiểm tra kỹ càng, như kiểm tra chất lượng gỗ.

体检 nghĩa là kiểm tra sức khỏe, liên quan đến cơ thể và kiểm tra kỹ càng.

Từ ghép thông dụng

身体shēntǐ

cơ thể

体育tǐyù

thể dục

检查jiǎnchá

kiểm tra