Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuán*shòu

Nghĩa tiếng Việt

truyền thụ

Âm Hán Việt

truyền thụ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng hay bí quyết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền thụ

Từng chữ

  • truyềntruyền
  • thụtrao cho, truyền thụ, dạy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3jiào thanh 4shòu thanh 4háo thanh 2 thanh 2bǎo thanh 3liú thanh 2de thanh 5xiàng thanh 4xué thanh 2sheng thanh 5chuán thanh 2shòu thanh 4zhī thanh 1shi. thanh 5

    Vị giáo sư già truyền thụ kiến thức cho học sinh mà không hề giữ lại chút nào.

  • shī thanh 1fu thanh 5 thanh 3duō thanh 1nián thanh 2 thanh 1lěi thanh 3de thanh 5jīng thanh 1yàn thanh 4chuán thanh 2shòu thanh 4gěi thanh 3le thanh 5 thanh 2dì. thanh 4

    Sư phụ đã truyền thụ lại những kinh nghiệm tích lũy nhiều năm cho đệ tử.

  • chuán thanh 2tǒng thanh 3shǒu thanh 3 thanh 4de thanh 5chuán thanh 2shòu thanh 4tōng thanh 1cháng thanh 2 thanh 1yào thanh 4hěn thanh 3duō thanh 1nián thanh 2shí thanh 2jiān. thanh 1

    Việc truyền thụ tay nghề truyền thống thông thường cần rất nhiều năm thời gian.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.