Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词
yǐ*lái

Nghĩa tiếng Việt

Từ khi

Âm Hán Việt

dĩ lai

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词

Đặt sau cụm từ chỉ thời gian hoặc mốc thời gian để biểu thị khoảng thời gian từ đó đến nay

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

dĩ lai

Từng chữ

  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

以来 là hậu từ chỉ từ một thời điểm nào đó cho đến nay. 以 (dĩ) nghĩa là bằng, lấy; 来 (lai) nghĩa là đến. Thường đi sau thời điểm hoặc sự kiện để chỉ khoảng thời gian từ đó đến nay.

Câu ví dụ

  • 今年以来,一切都很好。Jīnnián yǐlái, yīqiè dōu hěn hǎo. thanh 1

    Từ đầu năm đến nay, mọi việc đều tốt.

  • 改革开放以来,中国发生了很大变化。Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēng le hěn dà biànhuà. thanh 3

    Từ khi cải cách mở cửa, Trung Quốc đã thay đổi rất nhiều.

  • 我们认识以来,他一直很帮我。Wǒmen rènshi yǐlái, tā yīzhí hěn bāng wǒ. thanh 3

    Từ khi chúng tôi quen nhau, anh ấy vẫn luôn giúp đỡ tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 以来一直
  • 三年以来
  • 自古以来
  • 毕业以来
  • 以来就

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.