Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cóng
jīn
yǐ*hòu

Nghĩa tiếng Việt

từ nay về sau; từ giờ trở đi

Âm Hán Việt

tòng, thung kim dĩ hậu

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian, thường đứng ở đầu câu để nhấn mạnh sự thay đổi từ thời điểm hiện tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tòng, thung kim dĩ hậu

Từng chữ

  • tòng, thungđi theo
  • kimnay, bây giờ
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • hậuhoàng hậu, vợ vua

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ thời điểm 'bắt đầu từ giờ'. Thường dùng khi hứa thay đổi hoặc bắt đầu mối quan hệ. Có thể viết tắt 成 从今. Hán-Việt 'tòng kim dĩ hậu'.

Câu ví dụ

  • 从今以后,我要努力学习Cóngjīnyǐhòu, wǒ yào nǔlì xuéxí thanh 2

    Từ nay về sau, tôi sẽ nỗ lực học tập

  • 从今以后我们不再吵架了Cóngjīnyǐhòu wǒmen bùzài chǎojià le thanh 2

    Từ giờ trở đi chúng ta không cãi nhau nữa

  • 从今以后,你就是我的朋友Cóngjīnyǐhòu, nǐ jiùshì wǒ de péngyǒu thanh 2

    Từ nay về sau, bạn là bạn của tôi

  • 从今以后请多多指教Cóngjīnyǐhòu qǐng duōduō zhǐjiào thanh 2

    Từ nay xin chỉ giáo nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 从今以后开始cóngjīnyǐhòu kāishǐ thanh 2

    bắt đầu từ nay về sau

  • 从今以后改变cóngjīnyǐhòu gǎibiàn thanh 2

    thay đổi từ nay về sau

  • 从今以后不再cóngjīnyǐhòu bùzài thanh 2

    từ nay không còn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.