Từ vựng tiếng Trung
rén*gōng
zhì*néng

Nghĩa tiếng Việt

Trí tuệ nhân tạo (AI)

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (mặt trăng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ kỹ thuật chỉ các hệ thống máy móc mô phỏng trí tuệ con người. Viết tắt là AI.

Câu ví dụ

  • 人工智能改变了我们的生活Réngōng zhìnéng gǎibiànle wǒmen de shēnghuó thanh 2

    Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta

  • 他在人工智能领域工作Tā zài réngōng zhìnéng lǐngyù gōngzuò thanh 1

    Anh ấy làm việc trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo

  • 人工智能发展很快Réngōng zhìnéng fāzhǎn hěn kuài thanh 2

    Trí tuệ nhân tạo phát triển rất nhanh

Kết hợp thường gặp

  • 人工智能领域réngōng zhìnéng lǐngyù thanh 2

    Lĩnh vực trí tuệ nhân tạo

  • 人工智能技术réngōng zhìnéng jìshù thanh 2

    Công nghệ trí tuệ nhân tạo

  • 人工智能发展réngōng zhìnéng fāzhǎn thanh 2

    Phát triển trí tuệ nhân tạo

  • 人工智能应用réngōng zhìnéng yìngyòng thanh 2

    Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.