Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ kỹ thuật chỉ các hệ thống máy móc mô phỏng trí tuệ con người. Viết tắt là AI.
Câu ví dụ
- 人工智能改变了我们的生活
Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta
- 他在人工智能领域工作
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo
- 人工智能发展很快
Trí tuệ nhân tạo phát triển rất nhanh
Kết hợp thường gặp
- 人工智能领域
Lĩnh vực trí tuệ nhân tạo
- 人工智能技术
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
- 人工智能发展
Phát triển trí tuệ nhân tạo
- 人工智能应用
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.