Từ vựng tiếng TrungSố từ数词
wǔ*shí

Nghĩa tiếng Việt

năm mươi

Âm Hán Việt

ngũ thập

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai, 2)

4 nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Số từ数词

Dùng làm số từ biểu thị số lượng, thường đứng trước lượng từ để bổ nghĩa cho danh từ

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

ngũ thập

Từng chữ

  • ngũnăm, 5
  • thậpmười, 10; đủ hết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我今年五十岁。Wǒ jīnnián wǔshí suì. thanh 3
  • 这本书五十块钱。Zhè běn shū wǔshí kuài qián. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.