Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǔ*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

cho, cấp, thực hiện

Âm Hán Việt

dữ dĩ

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cho, ban cho)

4 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ trang trọng trong văn viết, phía sau bắt buộc phải đi kèm một động từ song âm tiết làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dữ dĩ

Từng chữ

  • dữta, tôi (tiếng xưng hô); cho
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do

Tầng từ vựng

Thường dùng trong văn bản trang trọng, hành chính hoặc pháp luật.

Câu ví dụ

  • thanh 4mén thanh 2lǐng thanh 3dǎo thanh 3duì thanh 4 thanh 1de thanh 5biǎo thanh 3xiàn thanh 4 thanh 3 thanh 3kěn thanh 3dìng. thanh 4

    Lãnh đạo bộ phận đã ghi nhận và khẳng định biểu hiện của anh ấy.

  • duì thanh 4 thanh 2wéi thanh 2 thanh 4xíng thanh 2wéi, thanh 2xué thanh 2xiào thanh 4jiāng thanh 1 thanh 3 thanh 3chǔ thanh 3fèn. thanh 4

    Đối với hành vi vi phạm kỷ luật, nhà trường sẽ đưa ra hình thức xử lý.

  • zhè thanh 4 thanh 4wèn thanh 4 thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2zhòng thanh 4yào, thanh 4 thanh 4 thanh 1 thanh 3 thanh 3zhòng thanh 4shì. thanh 4

    Vấn đề này rất quan trọng, nhất định phải coi trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.