Từ vựng tiếng Trung
zhī
lèi

Nghĩa tiếng Việt

loại như thế, và những thứ tương tự, vân vân (dùng sau danh sách để bổ sung ví dụ cùng loại)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

之类 đặt sau danh sách ví dụ để chỉ 'và những thứ tương tự'. Tương đương 等等 hoặc 什么的 trong văn nói. 之类 mang tính trang trọng hơn 什么的. Cấu trúc: [ví dụ 1, ví dụ 2] + 之类 + (的 + danh từ).

Câu ví dụ

  • 猫、狗之类的宠物在中国很受欢迎。Māo, gǒu zhī lèi de chǒngwù zài Zhōngguó hěn shòu huānyíng. thanh 1

    Những loại thú cưng như mèo, chó rất được yêu thích ở Trung Quốc.

  • 他喜欢看历史、科幻之类的书。Tā xǐhuān kàn lìshǐ, kēhuàn zhī lèi de shū. thanh 1

    Anh ấy thích đọc sách loại lịch sử, khoa học viễn tưởng.

  • 苹果、香蕉之类的水果含有丰富的维生素。Píngguǒ, xiāngjiāo zhī lèi de shuǐguǒ hányǒu fēngfù de wéishēngsù. thanh 2

    Các loại trái cây như táo, chuối chứa nhiều vitamin.

  • 我不喜欢赌博之类的活动。Wǒ bù xǐhuān dǔbó zhī lèi de huódòng. thanh 3

    Tôi không thích những hoạt động kiểu như cờ bạc.

Kết hợp thường gặp

  • zhū thanh 1 thanh 2 thanh 3lèi thanh 4

    những thứ như thế này và tương tự

  • thanh 3lèi thanh 4

    loại này

  • 同类tónglèi thanh 2

    cùng loại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.