Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
other之类 đặt sau danh sách ví dụ để chỉ 'và những thứ tương tự'. Tương đương 等等 hoặc 什么的 trong văn nói. 之类 mang tính trang trọng hơn 什么的. Cấu trúc: [ví dụ 1, ví dụ 2] + 之类 + (的 + danh từ).
Câu ví dụ
- 猫、狗之类的宠物在中国很受欢迎。
Những loại thú cưng như mèo, chó rất được yêu thích ở Trung Quốc.
- 他喜欢看历史、科幻之类的书。
Anh ấy thích đọc sách loại lịch sử, khoa học viễn tưởng.
- 苹果、香蕉之类的水果含有丰富的维生素。
Các loại trái cây như táo, chuối chứa nhiều vitamin.
- 我不喜欢赌博之类的活动。
Tôi không thích những hoạt động kiểu như cờ bạc.
Kết hợp thường gặp
- 诸如此类
những thứ như thế này và tương tự
- 此类
loại này
- 同类
cùng loại
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.