Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōng中
lì立
guó国

Nghĩa tiếng Việt

nước trung lập

Âm Hán Việt

trung lập quốc

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu nói về quan hệ quốc tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trung lập quốc

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 国quốcđất nước, quốc gia

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ quốc gia không tham gia chiến tranh hoặc phe phái.

Câu ví dụ

  • 这是一个中立国Zhè shì yī gè zhōnglìguó thanh 4

    Đây là một nước trung lập.

  • 瑞ruì thanh 4士shì thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4中zhōng thanh 1立lì thanh 4国guó thanh 2。

    Thụy Sĩ là một nước trung lập.

Kết hợp thường gặp

  • 宣xuān thanh 1布bù thanh 4中zhōng thanh 1立lì thanh 4国guó thanh 2

    tuyên bố là nước trung lập

  • 中zhōng thanh 1立lì thanh 4国guó thanh 2地dì thanh 4位wèi thanh 4

    quy chế nước trung lập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.