Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiàzìchéngxī

Nghĩa tiếng Việt

Ví von người có đức hạnh, chân thành thì tự nhiên sẽ được người khác kính trọng, ngưỡng mộ

Âm Hán Việt

hạ tự thành hề

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: (chân thú; đầy đủ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này dùng để ca ngợi phẩm chất cao quý của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạ tự thành hề

Từng chữ

  • hạđi xuống; ở bên dưới
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • hềlối người đi, lối đi; đi tắt qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 桃李不言,下自成蹊。táolǐ bù yán, xià zì chéng xī thanh 2

    Đào mận không nói, dưới tự thành đường mòn (người có đức tự nhiên được người đời tìm đến)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.