Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ từ助词
shàng*qu

Nghĩa tiếng Việt

lên trên, đi lên

Âm Hán Việt

thượng khứ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ từ助词

Thường làm bổ ngữ xu hướng đứng sau động từ để biểu thị hướng chuyển động đi lên và ra xa người nói

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

thượng khứ

Từng chữ

  • thượngđi lên; ở phía trên
  • khứđi; bỏ; đã qua

Tầng từ vựng

上去 (lên) là động từ hướng hướng, chỉ hành động di chuyển từ thấp lên cao hoặc từ xa đến gần. Qu là neutral tone khi dùng là hướng.

Câu ví dụ

  • 请跑上去。Qǐng pǎo shàngqu. thanh 3
  • 他走上去了。Tā zǒu shàngqu le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 跑上去pǎo shàngqu thanh 3
  • 走上去zǒu shàngqu thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.