Từ vựng tiếng Trung
cháng
duǎn

Nghĩa tiếng Việt

Nhất trường nhất đoản — nói mãi không xong, dài dòng lằng nhằng; cũng chỉ có dài có ngắn, không đều nhau.

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (dài)

8 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Có hai nghĩa: (1) dài ngắn không đều (nghĩa đen); (2) nói dài dòng lằng nhằng (nghĩa bóng, phổ biến hơn).

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3de thanh 5shuō thanh 1le thanh 5hěn thanh 3jiǔ thanh 3

    Cô ấy nói lằng nhằng dài dòng mãi không xong

  • 这段绳子一长一短,不整齐Zhè duàn shéngzi yī cháng yī duǎn, bù zhěngqí thanh 4

    Đoạn dây thừng này dài ngắn không đều, không thẳng hàng

  • 他把事情一长一短地讲了一遍Tā bǎ shìqing yī cháng yī duǎn de jiǎng le yī biàn thanh 1

    Anh ấy kể lể chuyện dài dòng một lần

  • 头发剪得一长一短,很难看Tóufa jiǎn de yī cháng yī duǎn, hěn nánkàn thanh 2

    Tóc cắt dài ngắn không đều, trông xấu lắm

Kết hợp thường gặp

  • shuō thanh 1de thanh 5 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3

    nói dài dòng lằng nhằng

  • jiǎn thanh 3de thanh 5 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3

    cắt không đều dài ngắn

  • jiǎng thanh 3de thanh 5 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3

    kể lể dài dòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.