Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháng*duǎn长

Nghĩa tiếng Việt

chiều dài

Âm Hán Việt

trường đoản

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 长 (trưởng)

4 nét

Bộ: 矢 (mũi tên)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ kích thước hoặc dùng trong cụm từ so sánh, nhận xét

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trường đoản

Từng chữ

  • 长trườngto, lớn; đứng đầu
  • 短đoảnngắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chiều dài.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3条tiáo thanh 2绳shéng thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5长cháng thanh 2短duǎn thanh 3不bù thanh 4一yí thanh 2样yàng. thanh 4。

    Chiều dài của hai sợi dây thừng này không giống nhau.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5的de thanh 5长cháng thanh 2短duǎn thanh 3正zhèng thanh 4好hǎo thanh 3合hé thanh 2适shì. thanh 4。

    Chiều dài của chiếc áo này vừa vặn thích hợp.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3测cè thanh 4量liáng thanh 2一yí thanh 2下xià thanh 4这zhè thanh 4张zhāng thanh 1桌zhuō thanh 1子zi thanh 5的de thanh 5长cháng thanh 2短duǎn. thanh 3。

    Xin giúp tôi đo thử chiều dài của chiếc bàn này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.