Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
fēng风
yǔ雨
wú无
zǔ阻

Nghĩa tiếng Việt

Bất kể mưa gió, không ngại mưa gió, không gì cản trở được

Âm Hán Việt

phong vũ vô trở

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió; tục, thói quen; bệnh phong)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

8 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 阜 (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị quyết tâm thực hiện kế hoạch dù thời tiết xấu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

phong vũ vô trở

Từng chữ

  • 风phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • 雨vũmưa
  • 无vôkhông có
  • 阻trởcản trở; hiểm trở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们风雨无阻地坚持锻炼。Wǒmen fēng yǔ wú zǔ de jiānchí duànliàn. thanh 3
  • 无论刮风下雨,他都风雨无阻地去上班。Wúlùn guā fēng xià yǔ, tā dōu fēng yǔ wú zǔ de qù shàngbān. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.