Từ vựng tiếng Trung
guò
rì*zi

Nghĩa tiếng Việt

sống cuộc sống, mưu sinh

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ口语常用, chỉ việc mưu sinh, sống cuộc sống bình thường.

Câu ví dụ

  • 我们好好过日子Wǒmen hǎohǎo guò rìzi thanh 3

    Chúng ta sống tốt cuộc sống

  • 过日子不容易Guò rìzi bù róngyì thanh 4

    Mưu sinh không dễ

  • 夫妻过日子要互相理解Fūqī guò rìzi yào hùxiāng lǐjiě thanh 1

    Vợ chồng sống cuộc sống cần hiểu nhau

  • 安安分分过日子Ān'ānfènfēn guò rìzi thanh 1

    Sống cuộc sống một đời an phận

Kết hợp thường gặp

  • 好好过日子hǎohǎo guò rìzi thanh 3

    sống cuộc sống tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.