Từ vựng tiếng Trung
qūzhīruòwù

Nghĩa tiếng Việt

Đổ xô vào như vịt (chỉ sự tranh giành theo đuổi cái gì đó)

Âm Hán Việt

xu chi nhã, nhược vụ

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy; tẩu (tiếng xưng hô))

12 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: (con chim)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

xu chi nhã, nhược vụ

Từng chữ

  • xuchạy mau, rảo bước, đi nhanh
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • nhã, nhượcgiống như; nếu
  • vụcon vịt trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.