Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
fǎngruò仿

Nghĩa tiếng Việt

dường như, tựa như

Âm Hán Việt

phỏng, phảng nhã, nhược

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Từ văn chương dùng để so sánh hoặc diễn tả cảm giác giống như điều gì đó

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

phỏng, phảng nhã, nhược

Từng chữ

  • 仿phỏng, phảngbắt chước, làm theo, làm giống
  • nhã, nhượcgiống như; nếu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 往事仿若昨日。Wǎngshì fǎngruò zuórì thanh 3

    Chuyện cũ dường như mới ngày hôm qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.