Từ vựng tiếng Trung
zī*běn
zhǔ*yì

Nghĩa tiếng Việt

Tư bản chủ nghĩa — hệ thống kinh tế-xã hội dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và vận hành theo cơ chế thị trường.

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

13 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ chính trị-kinh tế; trong văn bản học thuật thường đối lập với 社会主义 (chủ nghĩa xã hội) và 共产主义 (chủ nghĩa cộng sản).

Câu ví dụ

  • 资本主义制度在西方国家占主导地位。Zīběn zhǔyì zhìdù zài xīfāng guójiā zhàn zhǔdǎo dìwèi. thanh 1

    Chế độ tư bản chủ nghĩa chiếm vị trí chủ đạo ở các nước phương Tây.

  • 他在研究资本主义的发展历史。Tā zài yánjiū zīběn zhǔyì de fāzhǎn lìshǐ. thanh 1

    Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử phát triển của chủ nghĩa tư bản.

  • 资本主义与社会主义是两种不同的经济体制。Zīběn zhǔyì yǔ shèhuì zhǔyì shì liǎng zhǒng bùtóng de jīngjì tǐzhì. thanh 1

    Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội là hai hệ thống kinh tế khác nhau.

  • 马克思对资本主义进行了深刻的批判。Mǎkèsī duì zīběn zhǔyì jìnxíng le shēnkè de pīpàn. thanh 3

    Marx đã phê phán sâu sắc chủ nghĩa tư bản.

Kết hợp thường gặp

  • 资本主义制度zīběn zhǔyì zhìdù thanh 1

    chế độ tư bản chủ nghĩa

  • 晚期资本主义wǎnqī zīběn zhǔyì thanh 3

    chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối

  • 自由资本主义zìyóu zīběn zhǔyì thanh 4

    chủ nghĩa tư bản tự do

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.