Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yán言
guò过
qí其
shí实

Nghĩa tiếng Việt

nói quá sự thật, nói quá lên

Âm Hán Việt

ngôn quá, qua kỳ, ki thực

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

7 nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ sự phóng đại, nói quá

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngôn quá, qua kỳ, ki thực

Từng chữ

  • 言ngônnói; lời nói
  • 过quá, quaqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • 其kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • 实thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的报告言过其实。Tā de bàogào yán guò qí shí. thanh 1
  • 我们不应该言过其实。Wǒmen bù yīnggāi yán guò qí shí. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.