Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
cáng藏
qǐ起
lái来

Nghĩa tiếng Việt

giấu đi; trốn đi

Âm Hán Việt

tàng khởi lai

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

17 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tàng khởi lai

Từng chữ

  • 藏tàngchứa, trữ; giấu
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3猫māo thanh 1藏cáng thanh 2起qǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5。

    Con mèo con trốn đi rồi.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3礼lǐ thanh 3物wù thanh 4藏cáng thanh 2起qǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5。

    Anh ấy giấu món quà đi rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.