Từ vựng tiếng Trung
jié*néng

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm năng lượng; hiệu quả năng lượng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

节能 thường dùng như tính từ trước danh từ (节能灯, 节能产品) hoặc trong cụm 节能减排. Gắn với lĩnh vực bảo vệ môi trường và chính sách năng lượng.

Câu ví dụ

  • 这款冰箱有节能认证。Zhè kuǎn bīngxiāng yǒu jiénéng rènzhèng. thanh 4

    Tủ lạnh này có chứng nhận tiết kiệm năng lượng.

  • 节能灯比普通灯泡省电很多。Jiénéng dēng bǐ pǔtōng dēngpào shěngdiàn hěn duō. thanh 2

    Đèn tiết kiệm điện tiêu thụ ít điện hơn bóng thường nhiều.

  • 政府鼓励企业采用节能技术。Zhèngfǔ gǔlì qǐyè cǎiyòng jiénéng jìshù. thanh 4

    Chính phủ khuyến khích doanh nghiệp áp dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng.

  • 节能减排是应对气候变化的重要措施。Jiénéng jiǎn pái shì yìngduì qìhòu biànhuà de zhòngyào cuòshī. thanh 2

    Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải là biện pháp quan trọng ứng phó biến đổi khí hậu.

Kết hợp thường gặp

  • 节能减排jiénéng jiǎn pái thanh 2

    tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải

  • 节能灯jiénéng dēng thanh 2

    đèn tiết kiệm điện

  • 节能技术jiénéng jìshù thanh 2

    công nghệ tiết kiệm năng lượng

  • 节能环保jiénéng huánbǎo thanh 2

    tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.