Từ vựng tiếng Trung
lǎo*shí
shuō

Nghĩa tiếng Việt

thành thật mà nói

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 老: Hình tượng người già với cây gậy, biểu thị ý nghĩa của sự già nua, kinh nghiệm.
  • 实: Có bộ 宀 (mái nhà) và bộ 见 (nhìn thấy), thể hiện ý nghĩa thực tế, rõ ràng.
  • 说: Bộ 讠 (ngôn từ, lời nói) kết hợp với bộ 兑 (gặp, trao đổi), tạo ý nghĩa của việc nói, giải thích.

老实说 có nghĩa là nói thật, thành thật nói ra suy nghĩ của mình.

Từ ghép thông dụng

老实lǎoshí

thật thà, ngay thẳng

实话shíhuà

lời thật, sự thật

说话shuōhuà

nói chuyện