Từ vựng tiếng Trung
yázìbìbào

Nghĩa tiếng Việt

thù dai, hễ bị đụng chạm nhỏ là trả đũa

Âm Hán Việt

nhai tí tất báo

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

13 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bộ: (lòng; tim)

5 nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

nhai tí tất báo

Từng chữ

  • nhaivẹ mắt, góc mắt
  • khoé mắt; đuôi mắt
  • tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.