Từ vựng tiếng Trung
jǔ*bào

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 字符 '举' có bộ '手' (tay) ở dưới, biểu thị hành động nâng lên.
  • 字符 '报' có bộ phận '扌' (tay) ở bên trái, kết hợp với phần còn lại, chỉ hành động thông báo hoặc đưa tin.

Sự kết hợp của hai chữ này tạo thành hành động 'báo cáo' hoặc 'tố cáo'.

Từ ghép thông dụng

举报jǔbào

tố cáo

报告bàogào

báo cáo

举手jǔshǒu

giơ tay