Từ vựng tiếng Trung
bǎi*fēn*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm phần trăm (đơn vị đo chênh lệch giữa hai tỷ lệ phần trăm; 1 điểm phần trăm = chênh lệch 1%)

3 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu trắng)

6 nét

Bộ: (con dao)

4 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt: 百分之 (phần trăm tuyệt đối, ví dụ 增长了10%) khác với 百分点 (chênh lệch, ví dụ 从5%增长到10%即增长5个百分点). Thường dùng trong báo cáo kinh tế, thống kê.

Câu ví dụ

  • 增长率提高了两个百分点。Zēngzhǎng lǜ tígāo le liǎng gè bǎifēndiǎn. thanh 1

    Tỷ lệ tăng trưởng đã tăng thêm hai điểm phần trăm.

  • 失业率下降了零点五个百分点。Shīyè lǜ xiàjiàng le líng diǎn wǔ gè bǎifēndiǎn. thanh 1

    Tỷ lệ thất nghiệp giảm 0,5 điểm phần trăm.

  • 通胀率比去年高出三个百分点。Tōngzhàng lǜ bǐ qùnián gāo chū sān gè bǎifēndiǎn. thanh 1

    Tỷ lệ lạm phát cao hơn năm ngoái ba điểm phần trăm.

  • 银行利率调高了一个百分点。Yínháng lìlǜ tiáo gāo le yī gè bǎifēndiǎn. thanh 2

    Lãi suất ngân hàng được điều chỉnh tăng một điểm phần trăm.

Kết hợp thường gặp

  • 提高百分点tígāo bǎifēndiǎn thanh 2

    tăng điểm phần trăm

  • 下降百分点xiàjiàng bǎifēndiǎn thanh 4

    giảm điểm phần trăm

  • 差距百分点chājù bǎifēndiǎn thanh 1

    khoảng cách điểm phần trăm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.