Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhān*qīn沾
dài*gù亲

Nghĩa tiếng Việt

Có dính líu đến họ hàng, bà con xa

Âm Hán Việt

triêm thân đái, đới cố

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

9 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 攴 (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu phủ định để chỉ việc không có quan hệ họ hàng gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triêm thân đái, đới cố

Từng chữ

  • 沾triêmthấm ướt, ngấm vào; tiêm nhiễm; đụng chạm; được, có thể
  • 亲thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
  • 带đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo
  • 故cốcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他通过沾亲带故的关系得到了这份工作。Tā tōngguò zhānqīn dàigù de guānxì dédào le zhè fèn gōngzuò. thanh 1
  • 在这个小镇上,大家或多或少都沾亲带故。Zài zhège xiǎo zhèn shàng, dàjiā huò duō huò shǎo dōu zhānqīn dàigù. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.