Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

mới lạ

Âm Hán Việt

tân dĩnh

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

13 nét

Bộ: (trang giấy)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tân dĩnh

Từng chữ

  • tânmới mẻ
  • dĩnhbông lúa, ngọn lúa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1de thanh 5shè thanh 4 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2xīn thanh 1yǐng, thanh 3 thanh 1yǐn thanh 3le thanh 5 thanh 2zhě. thanh 3

    Thiết kế của cuốn sách này rất mới lạ, đã thu hút độc giả.

  • thanh 1de thanh 5yǎn thanh 3jiǎng thanh 3guān thanh 1diǎn thanh 3xīn thanh 1yǐng, thanh 3yíng thanh 2 thanh 2le thanh 5 thanh 4liè thanh 4de thanh 5zhǎng thanh 3shēng. thanh 1

    Quan điểm bài diễn thuyết của anh ấy rất mới mẻ, nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt.

  • 广guǎng thanh 3gào thanh 4 thanh 4huà thanh 4rén thanh 2 thanh 2chū thanh 1le thanh 5 thanh 1 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2xīn thanh 1yǐng thanh 3de thanh 5chuàng thanh 4yì. thanh 4

    Người lập kế hoạch quảng cáo đã đưa ra một ý tưởng vô cùng mới lạ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.