Từ vựng tiếng Trung
shǒuwúfùjīzhīlì

Nghĩa tiếng Việt

trói gà không chặt

Âm Hán Việt

thủ vô phược, phọc kê chi lực

6 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

4 nét

Bộ: (không có)

4 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

13 nét

Bộ: (con chim)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

thủ vô phược, phọc kê chi lực

Từng chữ

  • thủcái tay
  • không có
  • phược, phọctrói buộc, ràng buộc
  • con gà
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他看起来手无缚鸡之力。Tā kàn qǐlái shǒuwúfùjīzhīlì thanh 1

    Anh ta trông có vẻ trói gà không chặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.