Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn心
fú浮
qì气
zào躁

Nghĩa tiếng Việt

Nóng nảy, bồn chồn, hấp tấp, không bình tĩnh

Âm Hán Việt

tâm phù khí táo

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

4 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 足 (chân thú; đầy đủ)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý thiếu kiên nhẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm phù khí táo

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 浮phùnổi
  • 气khíkhí, hơi
  • 躁táovội tiến, xao động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 考Kǎo thanh 3试shì thanh 4前qián thanh 2心xīn thanh 1浮fú thanh 2气qì thanh 4躁zào thanh 4是shì thanh 4大dà thanh 4忌jì. thanh 4。
  • 他Tā thanh 1最zuì thanh 4近jìn thanh 4总zǒng thanh 3是shì thanh 4心xīn thanh 1浮fú thanh 2气qì thanh 4躁zào, thanh 4,无wú thanh 2法fǎ thanh 3专zhuān thanh 1注zhù. thanh 4。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.