Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
cùn寸
bù步
bù不
lí离

Nghĩa tiếng Việt

Không rời nửa bước, keo sơn, luôn bên cạnh

Âm Hán Việt

thốn bộ bất li

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

3 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đi kèm sau động từ để biểu thị sự gắn bó mật thiết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thốn bộ bất li

Từng chữ

  • 寸thốntấc (đơn vị đo chiều dài)
  • 步bộđi chân; bước
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 离lidời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 母亲对孩子寸步不离。Mǔqīn duì háizi cùn bù bù lí. thanh 3
  • 他们俩是好朋友,总是寸步不离。Tāmen liǎ shì hǎo péngyǒu, zǒng shì cùn bù bù lí. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.