Từ vựng tiếng Trung
hǎo

Nghĩa tiếng Việt

tốt

1 chữ9 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '好' được tạo thành từ hai phần: '女' nghĩa là con gái, phụ nữ và '子' nghĩa là con cái, trẻ con.
  • Trong văn hóa Trung Quốc cổ đại, có con gái và con cái là điều tốt đẹp, do đó, '好' mang ý nghĩa tốt đẹp.

'好' có nghĩa là tốt, đẹp.

Từ ghép thông dụng

hǎo

xin chào

hǎochī

ngon

hǎokàn

đẹp, dễ nhìn