Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě*xiào可

Nghĩa tiếng Việt

buồn cười

Âm Hán Việt

khả tiếu

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả tiếu

Từng chữ

  • 可khảcó thể
  • 笑tiếucười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1犯fàn thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4么me thanh 5低dī thanh 1级jí thanh 2的de thanh 5错cuò thanh 4误wù, thanh 4,真zhēn thanh 1是shì thanh 4太tài thanh 4可kě thanh 3笑xiào thanh 4了le. thanh 5。

    Anh ấy phạm phải sai lầm sơ đẳng như vậy, thật là quá buồn cười.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3荒huāng thanh 1谬miù thanh 4的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3在zài thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1看kàn thanh 4来lái thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2可kě thanh 3笑xiào. thanh 4。

    Ý nghĩ hoang đường này trong mắt mọi người thật là nực cười.

  • 逃táo thanh 2避bì thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2是shì thanh 4很hěn thanh 3可kě thanh 3笑xiào thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    Trốn tránh giải quyết vấn đề là một hành vi rất buồn cười.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.