Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa前来 trang trọng hơn 来 thông thường, thường dùng trong văn bản thông báo, lời mời, hoặc ngữ cảnh chính thức. Hàm ý người nói đang ở điểm đến và mời hoặc trông đợi người khác đến. Đối nghĩa: 前去/前往 (đi đến nơi khác).
Câu ví dụ
- 欢迎您前来参观
Hoan nghênh quý vị đến tham quan
- 请前来办理手续
Kính mời đến làm thủ tục
- 众多嘉宾前来出席典礼
Nhiều khách quý đã đến tham dự lễ
- 警察前来处理事故
Cảnh sát đến xử lý vụ tai nạn
Kết hợp thường gặp
- 前来参观
đến tham quan
- 前来就诊
đến khám bệnh
- 前来报名
đến đăng ký
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.