Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dào*lái

Nghĩa tiếng Việt

đến, sự đến

Âm Hán Việt

đáo lai

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết để chỉ sự xuất hiện hoặc đến nơi của một thời điểm, sự kiện hoặc mùa vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáo lai

Từng chữ

  • đáođến nơi
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Động từ hoặc danh từ chỉ việc một cái gì đó hoặc thời gian đến. Thường dùng cho mùa, thời gian, sự kiện. Có thể dùng như động từ (春天到来了 - mùa xuân đến rồi) hoặc danh từ (春天的到来 - sự đến của mùa xuân).

Câu ví dụ

  • 春节的到来让整个城市都热闹起来Chūnjié de dàolái ràng zhěng gè chéngshì dōu rènao qǐlái thanh 1
  • 春天的到来给人们带来了希望Chūntiān de dàolái gěi rénmen dàilái le xīwàng thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 春天到来
  • 新年到来
  • 等待到来
  • 惊喜的到来

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.