Từ vựng tiếng Trung
dào*tóu*lái

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao, dao)

8 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (cây, gỗ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '到' có bộ '刂' tượng trưng cho sự cắt, đi đến đích.
  • '头' có bộ '大', biểu thị cho sự bắt đầu hoặc phần đầu.
  • '来' có bộ '木', chỉ sự đến hoặc xuất hiện, thường liên quan đến cây cối.

Cụm từ '到头来' có nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc, sau tất cả những gì đã xảy ra.

Từ ghép thông dụng

dào

đến nơi

tóu

tóc

wèilái

tương lai