Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chūlèibáqún出

Nghĩa tiếng Việt

xuất chúng, vượt trội hơn hẳn mọi người

Âm Hán Việt

xuất loại bạt quần

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

5 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bộ: 羊 (con dê)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để khen ngợi tài năng vượt trội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất loại bạt quần

Từng chữ

  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 类loạichủng loại, loài
  • 拔bạtcạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)
  • 群quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.