Từ vựng tiếng Trung
zhī
lèi

Nghĩa tiếng Việt

và những thứ tương tự

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '之' có nghĩa là của, giống như, hoặc chỉ hướng. Nó là một chữ đơn giản với 3 nét.
  • Chữ '类' có nghĩa là loại, thể hiện sự phân loại. Nó được tạo thành từ bộ '米' và các thành phần khác thể hiện sự phân loại của vật liệu (gạo).

Kết hợp lại, '之类' có nghĩa là 'các loại như', 'tương tự như'.

Từ ghép thông dụng

种类zhǒnglèi

loại, chủng loại

类别lèibié

phân loại, loại hình

类似lèisì

tương tự, giống nhau