Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guàn*jūn冠

Nghĩa tiếng Việt

vô địch

Âm Hán Việt

quán quân

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冖 (trùm lên)

9 nét

Bộ: 冖 (trùm lên)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 获得 hoặc 夺得 để chỉ việc giành chức vô địch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quán quân

Từng chữ

  • 冠quánmũ, nón
  • 军quânquân, binh lính

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vô địch

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1经jīng thanh 1过guò thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4终zhōng thanh 1于yú thanh 2夺duó thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5冠guàn thanh 4军jūn. thanh 1。

    Anh ấy qua nỗ lực cuối cùng đã giành được chức vô địch.

  • 这zhè thanh 4支zhī thanh 1球qiú thanh 2队duì thanh 4是shì thanh 4去qù thanh 4年nián thanh 2的de thanh 5冠guàn thanh 4军jūn. thanh 1。

    Đội bóng này là nhà vô địch của năm ngoái.

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2冠guàn thanh 4军jūn thanh 1是shì thanh 4每měi thanh 3个gè thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4员yuán thanh 2的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng. thanh 3。

    Giành chức vô địch là ước mơ của mỗi vận động viên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.