Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhùfánggōngjījīn

Nghĩa tiếng Việt

quỹ dự phòng nhà ở

Âm Hán Việt

trú phòng công uế xí

5 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cửa một cánh; hộ gia đình)

8 nét

Bộ: (tám, 8)

4 nét

Bộ: (lúa, mạ)

11 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Một loại quỹ tiết kiệm bắt buộc dành cho người lao động để mua nhà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trú phòng công uế xí

Từng chữ

  • trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến
  • phòngcăn phòng
  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • uếcỏ xấu, cỏ dại; bẩn thỉu
  • kiễng chân; mong ngóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公司每月都会为我缴纳住房公积金。Gōngsī měiyuè dōu huì wèi wǒ jiǎonà zhùfáng gōngjījīn thanh 1

    Công ty hàng tháng đều đóng quỹ dự phòng nhà ở cho tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.