Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gè*bié

Nghĩa tiếng Việt

cá biệt, riêng lẻ,个别

Âm Hán Việt

cá biệt

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

3 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ số lượng cực kỳ ít hoặc trường hợp ngoại lệ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cá biệt

Từng chữ

  • cái, quả, con
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ sự riêng lẻ, không phổ biến, hoặc chỉ một số ít. Trong giáo dục, '个别' có thể chỉ 'cá nhân' (mỗi cá nhân riêng biệt). Đối lập với '普遍' (phổ biến) hoặc '集体' (tập thể).

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3shī thanh 1duì thanh 4 thanh 4bié thanh 2xué thanh 2sheng thanh 5jìn thanh 4xíng thanh 2le thanh 5 thanh 3dǎo. thanh 3

    Giáo viên đã tiến hành phụ đạo cho một vài học sinh cá biệt.

  • zhè thanh 4zhǐ thanh 3shì thanh 4 thanh 4bié thanh 2xiàn thanh 4xiàng, thanh 4 thanh 4yòng thanh 4tài thanh 4dān thanh 1xīn. thanh 1

    Đây chỉ là hiện tượng cá biệt, không cần quá lo lắng.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4bié thanh 2yuán thanh 2gōng thanh 1chí thanh 2dào thanh 4le. thanh 5

    Chỉ có một vài nhân viên cá biệt là đi muộn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.