Từ vựng tiếng Trung
yǎn

Nghĩa tiếng Việt

không đáng chú ý, không nổi bật

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Dùng miêu tả người, vật, địa phương không thu hút sự chú ý. Mang sắc thái khiêm tốn hoặc phê phán nhẹ. '不起' (không nổi) + '眼' (mắt, sự chú ý).

Câu ví dụ

  • 这个不起眼的小店生意很好。Zhège bùqǐyǎn de xiǎodiàn shēngyì hěn hǎo. thanh 4

    Cửa hàng nhỏ không đáng chú ý này rất đông khách.

  • 别看他不起眼,其实很有才华。Bié kàn tā bùqǐyǎn, qíshí hěn yǒu cáihuá. thanh 2

    Đừng thấy anh ta không nổi bật, thực ra rất tài năng.

  • 角落里放着不起眼的物品。Jiǎoluò lǐ fàngzhe bùqǐyǎn de wùpǐn. thanh 3

    Trong góc để những vật không đáng chú ý.

Kết hợp thường gặp

  • 看起来不起眼kàn qǐlái bùqǐyǎn thanh 4
  • 外表不起眼wàibiǎo bùqǐyǎn thanh 4
  • 不起眼的地方bùqǐyǎn de dìfāng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.