Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 攴
Chữ Hán bộ
攴
28 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
攵
pū
đánh khẽ
攴
pū
phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.
收
shōu
thu dọn; thu về, lấy về
改
gǎi
sửa đổi, thay đổi
攻
gōng
đánh, tấn công
攸
yōu
vụt, thoáng
放
fàng
phóng, phi (ngựa)
政
zhèng
việc của nhà nước, chính trị
故
gù
cũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình
效
xiào
bắt chước; ví với; công hiệu
敉
mǐ
yên ổn
敖
áo
chơi, ngao du
敢
gǎn
gan dạ, dám, bạo dạn
救
jiù
cứu giúp
教
jiào
dạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép
敛
liǎn
thu góp lại; vén lên
敏
mǐn
nhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái
敕
chì
sắc lệnh; răn bảo
敝
bì
rách nát, xấu; của tôi (ý khiêm tốn)
敦
dūn
đốc thúc, thúc giục
敬
jìng
tôn trọng, kính trọng
敞
chǎng
rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
散
sàn
tan nhỏ ra
敫
jiǎo
quang cảnh lưu động; họ Kiểu
数
shù
số lượng
敲
qiāo
đập, gõ
敷
fū
bày, mở rộng ra
整
zhěng
đều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản