Bài 33 · HSK 6

Hoài niệm về cuộc sống chậm

怀念慢生活

67 từ vựng · 67 có audio

Tiến độ học0/67 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
为期wéi*qītrong một khoảng thời gian nhất định
征服zhēng*fúchinh phục
桥梁qiáo*liángcầu
平原píng*yuánđồng bằng, đất bằng
夹杂jiā*zálẫn lộn với
呼啸hū*xiàohuýt sáo
宽敞kuān*chǎngrộng rãi
齐全qí*quánđầy đủ
封闭fēng*bìniêm phong
符号fú*hàoký hiệu
喧哗xuān*huágây ồn ào; ồn ào
不屑一顾bù*xiè yī*gùkhinh thường
威风wēi*fēngấn tượng; quyền lực và uy tín
演绎yǎn*yìdiễn dịch
电源diàn*yuánnguồn điện
闭塞bì*sèchặn
久违jiǔ*wéilâu ngày mới gặp, lâu ngày mới thấy
正义zhèng*yìcông lý
见义勇为jiàn*yì yǒng*wéisẵn sàng chiến đấu cho lý do chính đáng
洪水hóng*shuǐlũ lụt
英勇yīng*yǒnganh dũng
贵族guì*zúquý tộc
播种bō*zhònggieo hạt
承包chéng*bāohợp đồng
方言fāng*yánphương ngữ
捣乱dǎo*luàngây rối
狼狈láng*bèibất lực
幼稚yòu*zhìtrẻ con, ấu trĩ
双胞胎shuāng*bāo*tāisinh đôi
家常jiā*chángthường ngày trong gia đình
回顾huí*gùnhìn lại
往事wǎng*shìquá khứ
方圆fāng*yuánphạm vi; hình tròn và hình vuông; quy tắc
爆炸bào*zhànổ tung
对联duì*liánđối liên
拜年bài*niánchúc Tết
天伦之乐tiān lún zhī lèniềm vui gia đình
寺庙sì*miàongôi đền
眼神yǎn*shénbiểu cảm trong ánh mắt
新郎xīn*lángchú rể
新娘xīn*niángcô dâu
响应xiǎng*yìngphản hồi
社区shè*qūcộng đồng
物业wù*yèbất động sản
媳妇xí*fùcon dâu, vợ
贤惠xián*huìhiền thục
惊动jīng*dònglàm phiền
现场xiàn*chǎnghiện trường, địa điểm
联欢lián*huāntổ chức cuộc gặp thân mật
漫画màn*huàtruyện tranh; tranh biếm họa
仓促cāng*cùvội vàng
无拘无束wú*jū*wú*shùkhông gò bó, tự do tự tại, phóng khoáng
shùbó, chùm
zhōuthuyền
拘束jū*shùbị ràng buộc
指示zhǐ*shìchỉ thị
包庇bāo*bìbảo vệ
共鸣gòng*míngsự đồng cảm
武装wǔ*zhuāngvũ trang
界限jiè*xiànranh giới
团结tuán*jiéđoàn kết
发动fā*dòngkhởi động, khởi hành
签署qiān*shǔký kết
充当chōng*dāngđóng vai trò
整顿zhěng*dùncải tổ
测量cè*liángđo lường
验收yàn*shōukiểm tra trước khi chấp nhận