Bỏ qua, tới nội dung chính

Uỷ khuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt uỷ khuất =

委屈wěiquHSK 5

cảm thấy oan ức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 委屈

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

委

uỷwěi

uỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời

HSK 5
屈

khuấtqū

cong; khuất phục

HSK 5

Từ có chữ 屈

Luyện viết 委屈

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết