Trì độn tiếng Trung là gì?
Hán Việt trì độn =
迟钝chídùnHSK 6
chậm chạp, trì độn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 迟钝Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 迟钝
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết