Bỏ qua, tới nội dung chính

Toại đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt toại đạo =

隧道suìdàoHSK 6

đường hầm (xuyên núi, dưới đất hoặc dưới nước)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 隧道

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

隧

toạisuì

đường hầm

HSK 6
道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 隧道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết