Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiểu hài tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiểu hài =

小孩xiǎoháiHSK 1

đứa trẻ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 小孩

Từ khác cũng đọc là "tiểu hài"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 小孩

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết