Bỏ qua, tới nội dung chính

Thương bạch tiếng Trung là gì?

Hán Việt thương bạch =

苍白cāngbáiHSK 6

tái nhợt, xanh xao (màu da mặt khi sợ hãi, bệnh tật); cũng dùng nghĩa bóng: thiếu sức sống, nhạt nhẽo.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 苍白

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

苍

thươngcāng

xanh, nhợt nhạt

HSK 6

Từ có chữ 苍

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 苍白

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết