Thích phóng tiếng Trung là gì?
Hán Việt thích phóng =
释放shìfàngHSK 6
giải phóng, thả ra; dùng cho người bị giam giữ, năng lượng bị nén, hoặc cảm xúc bị dồn nén.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 释放Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 释
Luyện viết 释放
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết