Tẩu lậu tiếng Trung là gì?
Hán Việt tẩu lậu =
走漏zǒulòuHSK 6
tiết lộ (tin tức bí mật), để lọt thông tin ra ngoài.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 走漏Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 漏
Luyện viết 走漏
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết